Điều hòa Daikin FTHF25RAVMV 2 chiều Inverter 8500 BTU

Mã hàng: FTHF25RAVMV Kho hàng: Còn hàng
Thông tin giá và khuyến mãi
Giá bán tại siêu thị (Đã bao gồm VAT)
10.850.000 đ
Giá niêm yết: 13.390.000 đ -19%
Khuyến mãi:

  • Giá chưa gồm công lắp đặt và vật tư phát sinh nếu có.
  • Bảo hành chính hãng điều hòa 1 năm, remote 1 năm , cục nóng 1 năm (máy nén 5 năm).
  • Thùng điều hòa có: Sách hướng dẫn, Remote, Phiếu bảo hành.
  • Đổi sản phẩm lỗi miễn phí trong 3 ngày.
  • Đền gấp 10 lần nếu không phải hàng chính hãng.
  • Giao hàng miễn phí trong 30km.

Gọi đặt mua : 0823 287 888 (7:30-22:00)

Thông số kỹ thuật

Đặc điểm sản phẩm
Công suất làm lạnh: 8.500 BTU
Công suất sưởi ấm: 8.500 BTU
Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)
Công nghệ Inverter: Điều hòa Inverter
Loại máy: Điều hoà 2 chiều (có sưởi ấm)
Công suất tiêu thụ trung bình: 0.6 kW/h
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 6.05)
Tiện ích: Có sưởi ấm (điều hòa 2 chiều), Chế độ chỉ sử dụng quạt, không làm lạnh, Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Làm lạnh nhanh tức thì, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Hoạt động siêu êm
Chế độ tiết kiệm điện: Mắt thần thông minh, Econo
Chế độ làm lạnh nhanh: Powerful
Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay
Thông tin cục lạnh: Dài 77 cm - Cao 28.3 cm - Dày 22.6 cm - Nặng 8 kg
Thông tin cục nóng: Dài 65.8 cm - Cao 55 cm - Dày 27.5 cm
Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm
Loại Gas: R-32
Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 15 m
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 12 m
Nơi lắp ráp: Việt Nam
Bảo hành: 1 năm - máy nén 5 năm

Mô tả sản phẩm

Thông số kỹ thuật Điều hòa Daikin 2 chiều 9.000BTU FTHF25RAVMV

Công suất Làm lạnh
Định mức
(Nhỏ nhất- Lớn nhất)
kW 2.5(1.0 - 3.4)
Btu/h 8,500
(3,400-11,600)
Sưởi
Định mức
(Nhỏ nhất- Lớn nhất)
kW 2.5(1.1-3.4)
Btu/h 8,500
(3,400- 11,600)
Nguồn Điện 1 Pha,220-240V, 50Hz
Dòng điện hoạt động Làm lạnh Định mức A 2.9
  Sưởi 3.0
Điện năng tiêu thụ Làm lạnh Định mức
(Nhỏ nhất- Lớn nhất)
W 610(200~1,170)
  Sưởi 610(210`1,170)
CSPF Làm lạnh kWh/kWh 6.00
DÀN LẠNH FTHF25RAVMV
Màu mặt nạ Trắng sáng
Lưu lượng gió( Cao) Làm lạnh m3/min
(cfm)
10.2(360)
  Sưởi 10.3(364)
Tốc độ quạt 5 Bước, êm và tự động
Độ ồn
(Cao/ trung bình/Thấp/
Yên tĩnh)
Làm lạnh dB(A) 40/35/29/25
Sưởi 40/35/30/27
Kích thước Cao x Rộng x Dày mm 283 x770 x 226
Khối lượng kg 8
DÀN NÓNG RHF25RAVMV
Màu vỏ máy Trắng ngà
Máy nén Loại Mày nén Swing loại kín
Môi chất lạnh Công suất mô tơ W 700
Loại   R32
Khối lượng nạp kg 0.70
Độ ồn
(Cao/ Yên tĩnh)
Làm lạnh dB(A) 48/44
Sưởi dB(A) 48/44
Kích thước Cao x Rộng x Dày mm 550 x658 x275
Khối lượng máy kg 27
Giới hạn hoạt động Làm lạnh °CDB 19.4 đến 46
Sưởi °CDB 2.0 đến 20.0
Ống kết nối Lỏng mm Ø6.4
Hơi Ø9.5
Ống nước xả Ø16.0
Chiều dài tối đa m 15
Chênh lệnh độ cao tối đa 12

Bảng giá lắp đặt điều hòa

STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Chi phí nhân công lắp máy       
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ                300.000
1.2 Công suất 18.000BTU-24.000BTU Bộ                350.000
2 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)      
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét                150.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét                160.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét                200.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét                200.000
3 Giá đỡ cục nóng      
3.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ                100.000
3.2 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-30.000BTU Bộ                120.000
4 Dây điện      
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét                  15.000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét                  20.000
5 Ống nước      
5.1 Ống thoát nước mềm Mét                  10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét                  20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét                  40.000
6 Chi phí khác      
6.1 Attomat 1 pha Cái                  90.000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét                  50.000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ                  50.000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)      
7.1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ                100.000
7.2 Chi phí thang dây Bộ                200.000
7.3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét                  40.000
7.4 Chi phí nhân công tháo máy Bộ                200.000
7.5 Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng Bộ                250.000

Thảo luận về sản phẩm Điều hòa Daikin FTHF25RAVMV 2 chiều Inverter 8500 BTU

avatar
Đánh giá:
Bài viết liên quan
Điều hòa Daikin FTHF25RAVMV 2 chiều Inverter 8500 BTU Giá bán tại siêu thị (Đã bao gồm VAT)
10.850.000 đ
Giá niêm yết: 13.390.000 đ -19%
Thêm vào giỏ hàng Mua ngay

Gọi đặt mua : 0823 287 888 (7:30-22:00)